TanroDictionary Sổ từ

top-ranking

/ˈtɑːpˈræŋkin/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có cấp bậc cao nhất, có tầm quan trọng nhất; hàng đầu.tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. This is a top-ranking school in the city.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép