Nghĩa tiếng Việt
- Có cấp bậc cao nhất, có tầm quan trọng nhất; hàng đầu.tính từ
Tiếng Nhật
- 一流いちりゅうhạng nhất, hàng đầu, đẳng cấp
Ví dụ
-
This is a top-ranking school in the city.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép