TanroDictionary Sổ từ

topicality

/ˌtɑːpəˈkæləti/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tính chất thời sự.danh từ

Ví dụ

  1. The topicality was useful in class.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép