TanroDictionary Sổ từ

topless

/ˈtɒpləs/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không có ngọn, bị cắt ngọn (cây).tính từ
  2. Không có phần trên, không có yếm (áo, người đàn bà...).tính từ
  3. Cao không thấy đầu, cao ngất.tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The topless tree stood after the storm.

  2. She wore a topless dress with a shawl.

  3. The topless tower disappeared into the clouds.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép