Nghĩa tiếng Việt
- Không có ngọn, bị cắt ngọn (cây).tính từ
- Không có phần trên, không có yếm (áo, người đàn bà...).tính từ
- Cao không thấy đầu, cao ngất.tính từ
Tiếng Nhật
- トップレスđể ngực trần
Ví dụ
-
The topless tree stood after the storm.
-
She wore a topless dress with a shawl.
-
The topless tower disappeared into the clouds.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép