Nghĩa tiếng Việt
- Địa danh.danh từ
- Từ xuất từ một địa danh.danh từ
Tiếng Nhật
- 地名ちめいđịa danh, tên địa phương
Ví dụ
-
Paris is a well-known toponym.
-
The book studies each toponym carefully.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép