Nghĩa tiếng Việt
- Kéo tỉa ngọn cây.danh từ
- , (từ lóng) mũ đứng thành, mũ chóp cao.danh từ
- , (từ lóng) áo khoác ngắn (của đàn bà).danh từ
- , (từ lóng) người cừ nhất.danh từ
- Hàng bày mặt (quả... tốt, bày lên trên để làm mặt hàng).danh từ
Tiếng Nhật
- トッパーáo khoác ngắn nữ, vật phủ trên
Ví dụ
-
The gardener used a topper for the hedge.
-
He wore a tall topper to the party.
-
She bought a short topper for cold evenings.
-
In class, he was the topper again.
-
The fruit seller put a topper on display.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép