Nghĩa tiếng Việt
- + down, over) ngã, đổ, đổ nhào.động từ
- Làm ngã, vật xuống, xô ngã, lật đổ.động từ
Tiếng Nhật
- 倒れるたおれるngã, đổ
Ví dụ
-
The wind can topple a weak fence.
-
The heavy vase will topple if you push it.
-
to topple down the despotic government
lật đổ chính phủ độc tài
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép