TanroDictionary Sổ từ

torch-bearer

/ˈtɔrtʃˈbɛrɜː/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người cầm đuốc ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).danh từ

Ví dụ

  1. The torch-bearer led the way through the dark.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép