TanroDictionary Sổ từ

torch-fishing

/ˈtɔrtʃˈfɪʃin/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự soi cá.danh từ

Ví dụ

  1. They used torch-fishing to see the fish at night.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép