Nghĩa tiếng Việt
- Cuộc chạy đuốc.danh từ
Ví dụ
-
They joined the torch-race through the town.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈtɔrtʃˈreɪs/
They joined the torch-race through the town.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép