TanroDictionary Sổ từ

torch-singer

/ˈtɔrtʃˈsɪŋɜː/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người đàn bà hát những bài ca thất tình.danh từ

Ví dụ

  1. The torch-singer filled the room with a sad song.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép