Nghĩa tiếng Việt
- Bài ca thất tình.danh từ
Ví dụ
-
She sang a torch-song after the breakup.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈtɔrtʃˈsɔŋ/
She sang a torch-song after the breakup.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép