Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của tormentđộng từ
Ví dụ
-
The noise tormented him through the night.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/tɔːmˈɛntɪd/
The noise tormented him through the night.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép