Nghĩa tiếng Việt
- Vòi rồng, bão táp.danh từ
- Cuộc biến loạn, cơn bão táp.danh từ
Tiếng Nhật
- 竜巻たつまきlốc xoáy, vòi rồng
Ví dụ
-
The tornado damaged several barns last night.
-
The sudden political tornado changed everything for them.
-
political tornado
cuộc biến loạn chính trị
-
tornado of cheers
tiếng hoan hô như bão táp, tiếng hoan hô như sấm dậy
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép