TanroDictionary Sổ từ

torpedo-netting

/tɔrˈpiˌdoʊˈnɛttin/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lưới thép chống ngư lôi.danh từ

Ví dụ

  1. The ship was protected by torpedo-netting.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép