TanroDictionary Sổ từ

torque

/tɔːk/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Vòng cổ ((cũng) torc).danh từ
  2. Mômen xoắn.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. She wore a golden torque around her neck.

  2. The engine needs more torque at low speed.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép