Nghĩa tiếng Việt
- Sự tra tấn, sự tra khảo.danh từ
- Cách tra tấn.danh từ
- Nỗi giày vò, nỗi thống khổ.danh từ
- Tra tấn, tra khảo.động từ
- Hành hạ, làm khổ sở.động từ
- Làm biến chất, làm biến dạng; làm sai lạc ý nghĩa, xuyên tạc.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The prisoner was put to the torture.
-
The book described old torture methods.
-
Waiting in pain felt like torture.
-
He never wanted to torture the animal.
-
Loud noise can torture your ears.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép