TanroDictionary Sổ từ

toss for

/tˈɒs fɔː/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đưa ra quyết định bằng cách tung đồng xu và xem mặt nào ngửa lên.động từ

Ví dụ

  1. We tossed for who would start.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép