Nghĩa tiếng Việt
- Đưa ra quyết định bằng cách tung đồng xu và xem mặt nào ngửa lên.động từ
Ví dụ
-
We tossed for who would start.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/tˈɒs fɔː/
We tossed for who would start.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép