TanroDictionary Sổ từ

tossy

/ˈtɒsi/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Kiêu căng; kiêu ngạo; tự cao tự đại.tính từ

Ví dụ

  1. His tossi attitude annoyed the whole class.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép