Nghĩa tiếng Việt
- Chế độ cực quyền, chế độ chuyên chế.danh từ
Tiếng Nhật
- 全体主義ぜんたいしゅぎchủ nghĩa toàn trị
Ví dụ
-
The book warns about totalitarianism.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/təʊˌtæləˈteəriənɪzəm/
The book warns about totalitarianism.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép