Nghĩa tiếng Việt
- Sự liên kết (hợp nhất) thành một khối.danh từ
- Sự cộng lại; sự gộp lại.danh từ
Tiếng Nhật
- 集計しゅうけいsự tổng hợp, kiểm đếm, cộng dồn
Ví dụ
-
The totalization of the group took months.
-
We checked the totalization of the scores.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép