Nghĩa tiếng Việt
- Hoàn toàn.D
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
They worked totally all day.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈtoʊtəli/
They worked totally all day.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép