Nghĩa tiếng Việt
- Lung lay, sắp đổ.tính từ
- Lảo đảo, không vững; chập chững (bước đi).tính từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The old man sat on a tottering wooden chair.
-
She took her first tottering steps across the room.
-
a tottering throne
ngai vàng lung lay
-
tottering steps
bước đi không vững
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép