Nghĩa tiếng Việt
- Lung lay, sắp đổ.tính từ
- Lảo đảo; chập chững.tính từ
Ví dụ
-
The tottery table needed a stronger leg.
-
His tottery steps showed how tired he was.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép