Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của touchđộng từ
- Bối rối, xúc động.tính từ
- Điên điên, gàn gàn, hâm hâm.tính từ
Ví dụ
-
I touched the cold glass with my hand.
-
She felt touched by the kind letter.
-
He seems to be slightly touched in the head.
-
he seems to be slightly touched
hắn ta hình như hơi điên điên
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép