Nghĩa tiếng Việt
- Gợi lên lòng thương; cảm động, thống thiết.D
Ví dụ
-
Her touchingli note made everyone smile softly.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈtətʃinli/
Her touchingli note made everyone smile softly.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép