TanroDictionary Sổ từ

touchingly

/ˈtətʃinli/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Gợi lên lòng thương; cảm động, thống thiết.D

Ví dụ

  1. Her touchingli note made everyone smile softly.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép