TanroDictionary Sổ từ

touchy

/ˈtətʃi/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hay giận dỗi, dễ động lòng.tính từ

Ví dụ

  1. He is touchi when people tease him.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép