Nghĩa tiếng Việt
- Hay giận dỗi, dễ động lòng.tính từ
Ví dụ
-
He is touchi when people tease him.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈtətʃi/
He is touchi when people tease him.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép