Nghĩa tiếng Việt
- Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của toughenđộng từ
Ví dụ
-
The cold weather toughened her hands.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/tˈʌfənd/
The cold weather toughened her hands.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép