Nghĩa tiếng Việt
- Hơi dai, hơi bền.tính từ
- Khá cứng cỏi.tính từ
- Hơi cố chấp, hơi ương ngạnh, hơi ngoan cố.tính từ
- Hơi khó, hơi hắc búa; hơi vất vả khó nhọc (việc làm).tính từ
Ví dụ
-
This rope feels toughish but still bendable.
-
She stayed toughish after the long trip.
-
He was toughish and refused to change plans.
-
The homework was toughish, but I finished it.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép