TanroDictionary Sổ từ

toughish

/ˈtʌfɪʃ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hơi dai, hơi bền.tính từ
  2. Khá cứng cỏi.tính từ
  3. Hơi cố chấp, hơi ương ngạnh, hơi ngoan cố.tính từ
  4. Hơi khó, hơi hắc búa; hơi vất vả khó nhọc (việc làm).tính từ

Ví dụ

  1. This rope feels toughish but still bendable.

  2. She stayed toughish after the long trip.

  3. He was toughish and refused to change plans.

  4. The homework was toughish, but I finished it.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép