TanroDictionary Sổ từ

touring

/ˈtɔːrɪŋ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự đi, sự đi du lịch.danh từ
  2. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của tour.động từ
  3. Đi, đi du lịch.tính từ
  4. Đi dạo chơi.tính từ
  5. Đi biểu diễn phục vụ.tính từ

Ví dụ

  1. Touring kept them busy all summer.

  2. They are touring the city this week.

  3. The touring cyclist traveled across the entire country.

  4. We took a touring bike through the park.

  5. The touring band played in small towns.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép