Nghĩa tiếng Việt
- Sự đi, sự đi du lịch.danh từ
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của tour.động từ
- Đi, đi du lịch.tính từ
- Đi dạo chơi.tính từ
- Đi biểu diễn phục vụ.tính từ
Ví dụ
-
Touring kept them busy all summer.
-
They are touring the city this week.
-
The touring cyclist traveled across the entire country.
-
We took a touring bike through the park.
-
The touring band played in small towns.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép