Nghĩa tiếng Việt
- Cuộc đấu.danh từ
- Cuộc đấu thương trên ngựa ((như) tourney).danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Our team won the local tennis tournament yesterday.
-
The tournament ended with loud cheers.
-
tennis tournament
cuộc đấu quần vợt
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép