TanroDictionary Sổ từ

tournament

/ˈtʊənəmənt/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cuộc đấu.danh từ
  2. Cuộc đấu thương trên ngựa ((như) tourney).danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Our team won the local tennis tournament yesterday.

  2. The tournament ended with loud cheers.

  3. tennis tournament

    cuộc đấu quần vợt

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép