TanroDictionary Sổ từ

tourneyer

/ˈtɜːnaɪə/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người tham dự cuộc đấu thương.danh từ

Ví dụ

  1. Each tourneyer wore bright armor and pride.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép