TanroDictionary Sổ từ

tours

/ˈtɔrz/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của tourđộng từ

Ví dụ

  1. The band tours small cities each year.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép