Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của tousleđộng từ
- Rối bù; bù xù.tính từ
Tiếng Nhật
- くしゃくしゃnhàu nát, nhăn nhúm, rối bù
Ví dụ
-
Her hair was tousled by the wind.
-
He had messy and tousled hair after waking up.
-
tousled hair
đầu tóc rối bù
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép