Nghĩa tiếng Việt
- Người chào khách; người chào hàng.danh từ
- Người chuyên rình dò mách nước cá ngựa.danh từ
- Chào khách; chào hàng.động từ
- Rình, dò (ngựa đua để đánh cá).động từ
Ví dụ
-
A touter called out to every passerby.
-
The touter watched the race from afar.
-
She began to touter at the market.
-
They tottered near the track all morning.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép