Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của tout.động từ
Tiếng Nhật
- 客引ききゃくひきsự chèo kéo khách
Ví dụ
-
He was touting his new book online.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép