Nghĩa tiếng Việt
- Tính hay nhường nhịn; tính dễ dãi.danh từ
- Năng lực; khả năng; năng khiếu.danh từ
Ví dụ
-
Her towardness made the meeting calm.
-
He showed towardness for music and art.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép