Nghĩa tiếng Việt
- hiện tại phân từ của towelđộng từ
- Sự lau bằng khăn, sự chà xát bằng khăn.danh từ
- Vải làm khăn lau, vải bông làm khăn tắm.danh từ
- Trận đòn.danh từ
- phân từ hiện tại của towelđộng từ
Ví dụ
-
She is towelling the wet table now.
-
The towelling was soft after the shower.
-
This towelling dries hands very quickly.
-
He felt a towelling after the rough game.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict, Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép