Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của towerđộng từ
- Có tháp.tính từ
- Cao vượt lên như tháp.tính từ
Ví dụ
-
The hill towered above the small houses.
-
The towered city gate was very old.
-
Her towered figure stood out in the crowd.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép