TanroDictionary Sổ từ

towers

/ˈtaʊəz/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của towerđộng từ

Ví dụ

  1. The tall tree towers over the small garden.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép