TanroDictionary Sổ từ

townee

/tɑʊˈni/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. , (từ lóng) dân hàng phố (ở một thành phố có trường đại học, mà không phải là học sinh).danh từ
  2. Dân thành phố (mù tịt về những việc ở nông thôn).danh từ

Ví dụ

  1. The townee felt out of place in the small village.

  2. As a townee, she knew little about farm life.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép