Nghĩa tiếng Việt
- Thị trấn.danh từ
Ví dụ
-
We spent the night in a quiet townlet.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈtɑʊnlət/
We spent the night in a quiet townlet.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép