Nghĩa tiếng Việt
- Quận, huyện (từ Mỹ, nghĩa Mỹ), Ca-na-đa.danh từ
- Khu da đen (Nam phi).danh từ
Ví dụ
-
The township fixed the road near my house.
-
The township was built far from the city center.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép