TanroDictionary Sổ từ

township

/ˈtaʊnʃɪp/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quận, huyện (từ Mỹ, nghĩa Mỹ), Ca-na-đa.danh từ
  2. Khu da đen (Nam phi).danh từ

Ví dụ

  1. The township fixed the road near my house.

  2. The township was built far from the city center.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép