Nghĩa tiếng Việt
- Người thành thị.danh từ
Tiếng Nhật
- 町民ちょうみんngười dân thị trấn
Ví dụ
-
Each townsman knew the market owner well.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈtɑʊnzmən/
Each townsman knew the market owner well.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép