Nghĩa tiếng Việt
- Sự đầu độc.danh từ
Ví dụ
-
The nurse treated the toxication quickly.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌtɑːksəˈkeɪʃən/
The nurse treated the toxication quickly.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép