Nghĩa tiếng Việt
- Giả vờ nghĩ về hoặc nghĩ về một cách tình cờ.động từ
Ví dụ
-
She toyed at getting them to help her but then did it alone.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/tˈɔɪ at/
She toyed at getting them to help her but then did it alone.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép