TanroDictionary Sổ từ

toying

/ˈtɔɪin/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Trò chơi, trò đùa bỡn, trò giỡn, trò giễu cợt.danh từ

Ví dụ

  1. Their toying delayed the real work.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép