Nghĩa tiếng Việt
- Người làm đồ chơi.danh từ
- Người bán đồ chơi.danh từ
Ví dụ
-
The toyman fixed the broken wheel.
-
The toyman sold wooden cars.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈtɔɪmən/
The toyman fixed the broken wheel.
The toyman sold wooden cars.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép