TanroDictionary Sổ từ

toyman

/ˈtɔɪmən/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người làm đồ chơi.danh từ
  2. Người bán đồ chơi.danh từ

Ví dụ

  1. The toyman fixed the broken wheel.

  2. The toyman sold wooden cars.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép