Nghĩa tiếng Việt
- Hiệu bán đồ chơi.danh từ
Ví dụ
-
The child ran into the toyshop.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/tˈɔɪʃɒp/
The child ran into the toyshop.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép