Nghĩa tiếng Việt
- Ở phía đi lên, ở nơi cao hơn.adv
- ở bề mặt cao nhấtgiới từ
- có vị trí cao hơntính từ い
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Đi lên trên bờ đê.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép
Đi lên trên bờ đê.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép