Nghĩa tiếng Việt
- Có thể, có thể vạch.tính từ
- Có thể theo dõi qua dấu vết.tính từ
- Có thể đồ lại.tính từ
Ví dụ
-
The path is traceable from the map.
-
The package is traceable by its code.
-
The picture is traceable with a pencil.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép